construct
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xây dựng
Câu ví dụ
The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›