contain
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chứa đựng
Câu ví dụ
A pack of cigarettes contains 20 of them.Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.
The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
This cake contains flour, milk, eggs and sugar.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›