contribute
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đóng góp
Câu ví dụ
If you're bored, you can contribute to Tatoeba.Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
I want to contribute.Tôi muốn đóng góp.
Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day.Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›