content
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nội dungB1
- hài lòng; mãn nguyệnB2
Câu ví dụ
He seems fairly content with his life.Anh ấy có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.
Tom didn't seem to be contented.Tom trông không có vẻ hài lòng.
I'm content with my salary.Tôi hài lòng với mức lương của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›