controversy
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cuộc tranh cãi
Câu ví dụ
His statement stirred up a lot of controversy.Phát biểu của anh ấy đã khuấy động nhiều tranh cãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›