convinced
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tin chắc
Câu ví dụ
I'm convinced we can finish this by tomorrow.Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai
I am convinced that he is innocent.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
I'm not convinced that Tom is telling the truth.Tôi chưa tin là Tom đang nói thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›