counter
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chống lại; phản bácB1
- quầyB2
Câu ví dụ
Tom usually stands behind the counter.Tom thường đứng sau quầy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›