crash
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vụ tai nạn; sự sụp đổ; đâm; sập
Câu ví dụ
Tom was killed in a plane crash.Tom đã ra đi vì một vụ tai nạn máy bay.
The car crashed into the wall.Chiếc xe hơi đã đâm vào tường.
Dan witnessed the train crash.Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›