coward
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kẻ hèn nhát
Câu ví dụ
He is too much of a coward to attempt it.Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.
You're all cowards.Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›