NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

coward

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • kẻ hèn nhát

Câu ví dụ

He is too much of a coward to attempt it.Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.
You're all cowards.Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2