crab
Tiếng AnhB2Nghĩa
- con cua
Câu ví dụ
We bought live crabs for dinner.Chúng tôi đã mua cua sống cho bữa tối.
She is peeling crab shells.Cô ấy đang bóc yếm cua.
He caught a crab.Anh ấy bắt được một con cua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›