crush
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự cảm nắng; chen chúc
Câu ví dụ
I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams.Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it.Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›