cure
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cách chữa; thuốc chữaB1
- chữa khỏiB2
Câu ví dụ
There's no cure for stupidity.Không có cách nào chữa được sự ngu dốt.
Prevention is better than cure.Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
He cured my illness.Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›