dancing
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự khiêu vũ
Câu ví dụ
Elvis' is a great place to go dancing.Elvis' là một nơi tuyệt vời để nhảy múa.
Tom and Mary were dancing to the music.Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
Mary is very good at belly dancing.Mary múa bụng rất giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›