dining room
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phòng ăn
Câu ví dụ
The dog isn't allowed in the dining room.Con chó không được phép vào phòng ăn.
The living room is right next to the dining room.Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›