did
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đã làm
Câu ví dụ
The glass fell but it did not break.Chiếc cốc thuỷ tinh rơi xuống nhưng không vỡ.
I want to find out who did this.Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế.
As a matter of fact, I did it.Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›