decay
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mục nát; suy tàn
Câu ví dụ
Food decays quickly in hot weather.Thực phẩm nhanh hư trong thời tiết nóng.
The dead body has decayed.Xác chết bị thối rữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›