deceive
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lừa dối
Câu ví dụ
It's wrong to deceive people, but worse to deceive yourself.Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.
Don't let appearances deceive you.Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›