deck
Tiếng AnhB2Nghĩa
- boong tàu; bộ bài
Câu ví dụ
Do you have a deck of cards?Bạn có một bộ bài không?
Place the deck of cards on the oaken table.Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›