defeat
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đánh bạiB1
- thất bại; sự đánh bạiB2
Câu ví dụ
The defeated team slowly left the field.Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
You will never defeat me!Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
You'll never defeat me.Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›