NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

defeat

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • đánh bạiB1
  • thất bại; sự đánh bạiB2

Câu ví dụ

The defeated team slowly left the field.Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
You will never defeat me!Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
You'll never defeat me.Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1