NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

device

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • thiết bị

Câu ví dụ

A computer is a modern device.Máy tính là một thiết bị hiện đại.
My GPS device was stolen.Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.
The N8 will be the first device by Nokia with the Symbian^3 operating system.N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1