disappoint
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm thất vọng
Câu ví dụ
I was greatly disappointed at hearing the news.Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
Both Tom and Mary looked upset and disappointed.Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui.
My parents are very disappointed in me.Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›