disaster
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thảm họa
Câu ví dụ
The slightest mistake may lead to a fatal disaster.Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.
The flood was the greatest disaster they had ever had.Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
Recently we have had several disasters.Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›