NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

distance

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • khoảng cách

Câu ví dụ

I can see a ship in the distance.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Road signs ought to be visible from a distance.Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
I saw a light in the distance.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1