distance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khoảng cách
Câu ví dụ
I can see a ship in the distance.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Road signs ought to be visible from a distance.Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
I saw a light in the distance.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›