distant
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xa xôi
Câu ví dụ
A close neighbor is better than a distant relative.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Sometimes he seems very distant.Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›