dislike
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự không thíchA2
- không thíchB1
Câu ví dụ
Some people dislike eels because they look like snakes.Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.
If you dislike doing that, then don't do it.Nếu ngươi không thích làm việc đó, vậy đừng làm.
He disliked her at first glance.Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›