NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dot

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • dấu chấm

Câu ví dụ

When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
The dot product of two vectors is defined as the sum of the products of the respective components of the two vectors.Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 35 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1