doubt
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự nghi ngờA2
- nghi ngờB2
Câu ví dụ
I doubt that Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
Tom doubts if Mary will keep her promise.Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
I doubt Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›