double
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gấp đôi; đôiA2
- bản sao giống hệt; gấp đôi; tăng gấp đôiB2
Câu ví dụ
Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
He is taller than me, double my height.Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.
Germany allows double citizenship since 2024.Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›