discussion
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuộc thảo luận
Câu ví dụ
Our teacher encourages us to use French during discussions.Giáo viên của chúng tôi khuyến khích chúng tôi dùng tiếng Pháp khi thảo luận.
That subject is not suitable for discussion.Chủ đề đó không phù hợp để đem ra bàn luận.
A break from discussions will gives us time to gather more information.Một cuộc nghỉ ngơi giữa các cuộc thảo luận sẽ cho chúng ta thời gian để thu thập thêm thông tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›