divide
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chia; phân chiaA2
- sự chia rẽ; ranh giớiB1
Câu ví dụ
From this standpoint history can be divided into two main epochs.Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
As a result, the country has ended up divided into two parts.Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›