display
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự trưng bày; màn hìnhA2
- trưng bày; hiển thịB1
Câu ví dụ
Warning: unsupported characters are displayed using the '_' character.Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
The fireworks display was cancelled.Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
This program was brought to you by the sponsors here displayed.Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›