discover
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khám phá; phát hiện
Câu ví dụ
Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan.Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
They say that the Vikings discovered America before Columbus.Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
I discovered a new game this summer.Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›