disappear
Tiếng AnhA2Nghĩa
- biến mất
Câu ví dụ
Where did all the children disappear?Bọn trẻ biến đâu mất rồi?
That religion has now disappeared.Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa.
He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›