disturb
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làm phiền
Câu ví dụ
I'll do my best not to disturb your studying.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Does the cough disturb your sleep?Cơn ho có làm bạn mất ngủ?
Tom is very disturbed.Tom cực kỳ bối rối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›