drug
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thuốc; ma tuý
Câu ví dụ
Sami forced Layla to be a drug mule.Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
A number of countries have strict laws against drugs.Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
This drug works only for men.Thuốc này chỉ có tác dụng với nam giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›