during
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trong suốt; trong khi
Câu ví dụ
The fly kept bothering us during our meal.Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
We live in the country during the summer.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
They lived in the countryside during the war.Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›