easily
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dễ dàng
Câu ví dụ
You don't give up too easily, do you?Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
He easily gets angry at trivial things.Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›