east
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phía đông; về phía đông
Câu ví dụ
Zhejiang is a coastal province in East China.Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
The wind is coming from the east.Gió thổi từ hướng Đông.
The sun rises in the east.Mặt trời mọc đằng đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›