earn
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kiếm (tiền)
Câu ví dụ
He doesn't earn enough money to live on.Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống.
He has earned a lot of money.Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
She earns money by taking in students.Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›