earth
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trái đất; đất
Câu ví dụ
It was believed that the earth was flat.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›