duck
Tiếng AnhA2Nghĩa
- con vịt
Câu ví dụ
He can't even tell the difference between a duck and a giraffe.Anh ấy thậm chí không thể nói sự khác biệt giữa một con vịt và một con hưu cao cổ.
She likes ducks.Cô ấy thích vịt.
Duck!Con vịt kìa!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›