earthquake
Tiếng AnhA2Nghĩa
- động đất
Câu ví dụ
The demon caused earthquakes everywhere in the city.Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
I was in bed when the earthquake hit.Tôi đang ở trên giường khi có động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›