NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

earthquake

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • động đất

Câu ví dụ

The demon caused earthquakes everywhere in the city.Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
I was in bed when the earthquake hit.Tôi đang ở trên giường khi có động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2