dumb
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngốc; câm
Câu ví dụ
Tom is way too dumb.Tom quá ngu.
Tom hates dumb questions.Tom ghét những câu hỏi ngu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›