dye
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thuốc nhuộm
Câu ví dụ
Tom dyed his hair gray so he'd look older.Tom nhuộm tóc bạc để có thể trông già dặn hơn.
Tom tried to convince Mary to dye her hair red.Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›