endure
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chịu đựng
Câu ví dụ
We hope freedom and peace will endure.Chúng tôi hi vọng tự do và hòa bình sẽ được duy trì.
You have to endure a lot of hardships in life.Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
Can she endure a long trip?Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 36 · 5 phút · miễn phí
›