NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

endure

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • chịu đựng

Câu ví dụ

We hope freedom and peace will endure.Chúng tôi hi vọng tự do và hòa bình sẽ được duy trì.
You have to endure a lot of hardships in life.Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
Can she endure a long trip?Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 36 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1