engaged
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đã đính hôn; bận
Câu ví dụ
The doctors are engaged in cancer research.Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
Tom is engaged.Tom đã đính hôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 36 · 5 phút · miễn phí
›