engineer
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kỹ sư
Câu ví dụ
We need an electrical engineer for this job.Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
The engineers drew up plans for a new dock.Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
Hải is an engineer.Hải là kỹ sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›