student
Tiếng AnhA1Nghĩa
- học sinh; sinh viên
Câu ví dụ
That's no way to talk to your students.Thầy đừng nói chuyện với học sinh của thầy kiểu đó.
I'm a student and I like to study.Tôi là một học sinh và tôi thích học.
I met him when I was a student.Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›