strong
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mạnh; khỏe
Câu ví dụ
I wish I were as strong as you.Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn.
The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›