strict
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nghiêm khắc
Câu ví dụ
A number of countries have strict laws against drugs.Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
I can be strict when necessary.Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
He was strict with his children.Anh ấy nghiêm khắc với con mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›